Cáp quang ADSS Tự hỗ trợ 2 lớp vỏ 8 12 24 48 Sợi quang 1km Giá
Thiết kế tự hỗ trợ hoàn toàn điện môi
Không cần dây treo, dễ dàng lắp đặt trên không một lần
Bảo vệ hai lớp vỏ
Tăng cường độ bền cơ học, chống tia UV, thích hợp cho môi trường ngoài trời khắc nghiệt
Độ bền kéo cao
Được thiết kế để lắp đặt trên không có khoảng cách lớn trên đường dây điện cao thế
Sợi quang đơn mode
Suy hao thấp và truyền tín hiệu đường dài ổn định
Đường dây truyền tải điện cao thế trên không
Mạng viễn thông trên không
Khu vực ngoài trời dễ bị sét và khắc nghiệt
Khoảng cách trên không đường dài
Thông số kỹ thuật:
| Khoảng cách (mét) | Khối lượng (KG/KM) | Đường kính (mm) |
Độ căng ban đầu (N) Tải trọng nâng |
|
| 8 Sợi | ||||
| 100 | 132 | 12.2 | 6000 | 6280 |
| 200 | 134 | 12.4 | 6900 | 7102 |
| 300 | 138 | 12.6 | 8200 | 8452 |
| 400 | 144 | 13.0 | 11500 | 12020 |
| 500 | 148 | 13.3 | 12200 | 12400 |
| 600 | 162 | 13.6 | 17500 | 17852 |
| 700 | 173 | 13.9 | 21600 | 22200 |
| 800 | 178 | 14.2 | 24200 | 24320 |
| 12 Sợi | ||||
| 100 | 132 | 12.2 | 6000 | 6280 |
| 200 | 134 | 12.4 | 6900 | 7102 |
| 300 | 138 | 12.6 | 8200 | 8452 |
| 400 | 144 | 13.0 | 11500 | 12020 |
| 500 | 148 | 13.3 | 12200 | 12400 |
| 600 | 162 | 13.6 | 17500 | 17852 |
| 700 | 173 | 13.9 | 21600 | 22200 |
| 800 | 178 | 14.2 | 24200 | 24320 |
Đặc tính quang học:
| G.652D | 50/125μm | 62.5/125μm | ||
| Suy hao (+20℃) | @850nm | ≤3.0 dB/km | ≤3.0 dB/km | |
| @1300nm | ≤1.0 dB/km | ≤1.0 dB/km | ||
| @1310nm | ≤0.36 dB/km | |||
| @1550nm | ≤0.22 dB/km | |||
| Băng thông (Loại A) | @850nm | ≥500 MHz·km | ≥200 MHz·km | |
| @1300nm | ≥1000 MHz·km | ≥600 MHz·km | ||
| Khẩu độ số | 0.200±0.015NA | 0.275±0.015NA | ||
| Bước sóng cắt cáp λcc | ≤1260nm | |||
![]()
Mạng truyền thông đường dài và liên văn phòng
Lắp đặt trên không tự hỗ trợ cho đường dây trên không
Tùy chọn vỏ chống theo dõi
Vỏ PE cho đường dây điện 10kV / 35kV
Vỏ AT cho đường dây điện 110kV / 220kV, mang lại khả năng chống ăn mòn và điện vượt trội
Thiết kế cáp tối ưu với mật độ sợi cao
Kiểm soát chiều dài sợi chính xác đảm bảo hiệu suất truyền ổn định
Cấu trúc chặn nước khô không có gel, thân thiện với môi trường và dễ xử lý
Thiết kế vỏ bọc sáng tạo cải thiện hiệu quả lắp đặt và độ bền
![]()
1. Bạn là nhà sản xuất hay công ty thương mại?
Chúng tôi là nhà sản xuất cáp quang chuyên nghiệp có trụ sở tại Quảng Châu, Trung Quốc. Chào mừng bạn đến thăm nhà máy.
2. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là gì?
MOQ tiêu chuẩn là 1 km. Có sẵn các đơn đặt hàng dùng thử để hỗ trợ các dự án mới.
3. Bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu miễn phí có sẵn. Khách hàng chỉ cần chi trả chi phí vận chuyển.
4. Bạn chấp nhận những phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận T/T, L/C, PayPal và Western Union.
5. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Thông thường 3–7 ngày làm việc, tùy thuộc vào số lượng và thông số kỹ thuật của đơn hàng.
6. Bạn có thể cung cấp dịch vụ OEM hoặc tùy chỉnh không?
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ OEM & ODM, bao gồm thiết kế tùy chỉnh và in logo.
7. Bạn sử dụng các thương hiệu sợi nào?
Chúng tôi sử dụng các thương hiệu sợi nổi tiếng như Corning, YOFC, FiberHome, và các tùy chọn tương đương theo yêu cầu.