Cáp Hybrid, còn được gọi là Cáp quang composite hạ thế (OPLC), tích hợp cả chức năng cấp nguồn và truyền thông vào một cấu trúc duy nhất. Nó kết hợp cáp điện hạ thế (định mức 0.6/1kV trở xuống) với cáp quang, cho phép truyền đồng thời điện và dữ liệu. Loại cáp đa năng này lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu cả nguồn cấp điện đầu cuối và truyền thông tin tốc độ cao.
Cấu trúc cáp độc lập: Các thành phần điện và cáp quang được tách biệt về cấu trúc, giúp việc lắp đặt, đi dây và kết nối dễ dàng hơn.
Tích hợp Nguồn và Dữ liệu: Tích hợp quang điện giúp loại bỏ nhu cầu đi dây riêng biệt, giảm thời gian lắp đặt và tổng chi phí xây dựng.
Hỗ trợ Cơ sở hạ tầng thông minh: Lý tưởng cho việc phát triển lưới điện thông minh và triển khai cáp quang đến tận nhà (FTTH) trong các khu dân cư và tòa nhà.
![]()
Cáp quang bybrid GDTA với 2 dây dẫn đồng
![]()
Cáp quang hybrid GDTS với 2 dây dẫn đồng
![]()
Cáp quang hybrid GDTS với 2*2.5MM² dây dẫn đồng
Thông số kỹ thuật
| Tên mã | Lõi cáp | Đường kính (mm) | Dây đồng (mm²) | Khối lượng tuyến tính (kg/km) | Lực kéo (N) Ngắn hạn | Lực kéo (N) Dài hạn | Lực nén (N) Ngắn hạn | Lực nén (N) Dài hạn | Bán kính uốn Ngắn hạn | Bán kính uốn Dài hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| OPLC-2*0.5 | 6~24 | 10.0 | 2*0.5 | 125.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-4*0.5 | 6~24 | 10.0 | 4*0.5 | 130.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-2*0.75 | 6~24 | 10.0 | 2*0.75 | 128.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-4*0.75 | 6~24 | 10.0 | 4*0.75 | 135.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-2*1.0 | 6~24 | 10.0 | 2*1.0 | 130.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-4*1.0 | 6~24 | 12.0 | 4*1.0 | 150.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-2*1.5 | 6~24 | 12.0 | 2*1.5 | 140.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-4*1.5 | 6~24 | 12.0 | 4*1.5 | 160.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-2*2.5 | 6~24 | 14.5 | 2*2.5 | 180.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-4*2.5 | 6~24 | 14.5 | 4*2.5 | 195.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-2*4 | 6~24 | 14.5 | 2*4 | 210.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
| OPLC-4*4 | 6~24 | 14.5 | 4*4 | 240.0 | 1500 | 600 | 1000 | 300 | 20D | 10D |
Đóng gói
![]()
1. Q: Bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
A: Chúng tôi là nhà sản xuất trực tiếp.
2. Q: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là gì?
A: MOQ cho cáp quang là 1 km.
3. Q: Bạn sử dụng các thương hiệu sợi quang nào?
A: Chúng tôi sử dụng sợi quang chất lượng cao từ YOFC, Fiberhome và các thương hiệu tương tự.
4. Q: Bạn có chấp nhận các đơn đặt hàng nhỏ?
A: Có, chúng tôi hỗ trợ các đơn đặt hàng nhỏ, đặc biệt là cho các dự án mới, vì chúng tôi tin rằng mọi doanh nghiệp lớn đều bắt đầu từ nhỏ.
5. Q: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Thông thường 5–7 ngày sau khi xác nhận đơn hàng, tùy thuộc vào số lượng.
6. Q: Bạn có thể cung cấp các sản phẩm tùy chỉnh với logo của chúng tôi không?
A: Có, dịch vụ OEM có sẵn.
7. Q: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Chúng tôi chấp nhận T/T, L/C và Western Union. Yêu cầu đặt cọc 30%, số dư thanh toán trước khi giao hàng.