Cáp quang mỏ MGTSV có vỏ bọc chống cháy
Giới thiệu sản phẩm:
Cáp quang mỏ MGTSV được thiết kế cho môi trường khắc nghiệt dưới lòng đất, có lớp bảo vệ chống va đập, chống ẩm và cấu trúc chống cháy để liên lạc an toàn và đáng tin cậy.
Các tính năng chính:
Ứng dụng:
|
Tên sản phẩm
|
Cáp quang MGTSV
|
|
Xuất xứ
|
Quảng Đông, Trung Quốc
|
|
Mã sản phẩm
|
MGTSV
|
|
Tên thương hiệu
|
JQ/ Jiqian/ Tùy chỉnh |
|
Loại sợi quang
|
Đơn mode ITU-T G652D
|
|
Số sợi quang
|
2-288 lõi
|
|
Thành phần chịu lực
|
Dây thép trung tâm/ FRP
|
|
Chất liệu vỏ cáp
|
Vỏ chống cháy
|
|
Cấu trúc cáp
|
Ống lỏng xoắn
|
|
Chứng nhận
|
ISO9001/CE/RoHS/CE
|
|
Nhiệt độ lưu trữ
|
-40℃ đến +70℃
|
|
Ứng dụng
|
Ống dẫn/ Trên không
|
Đặc tính quang học
| Mục | Đơn vị | Thông số kỹ thuật | |
| G652D | |||
| Đường kính trường mode | 1310nm | um | 9.2±0.4 |
| 1550nm | um | 10.4±0.5 | |
| Đường kính vỏ | um | 124.8±0.7 | |
| Độ không tròn vỏ | % | ≤0.7 | |
| Sai số đồng tâm lõi-vỏ | um | ≤0.5 | |
| Đường kính lớp phủ | um | 245±MGTSV-62~72 | |
| Độ không tròn lớp phủ | % | ≤6.0 | |
| Sai số đồng tâm vỏ-lớp phủ | um | ≤MGTSV-146~216 | |
| Bước sóng cắt của cáp | nm | acc≤1260 | |
| Suy hao (tối đa) | 1310nm | dB/km | ≤0.36 |
| 1550nm | dBkm | ≤0.22 | |
Dữ liệu kỹ thuật
| Loại cáp |
Sợi quang Số lượng |
Ống +Chất độn |
Kg/km mm Trọng lượng cáp |
Kg/km Độ bền kéo Dài/Ngắn hạn |
N Khả năng chống nghiền Dài/Ngắn hạn N/100m |
Bán kính uốn tĩnh/động mm MGTSV-2~6 2~60 5 |
12.2 156 1000/2000 |
|
500/1500 |
15D/30D | MGTSV-62~72 | 62~72 | 6 | 13.8 | Câu hỏi thường gặp về cáp quang mỏ MGTSV | Q1: Cáp MGTSV dùng để làm gì? |
| 500/1500 | 15D/30D | MGTSV-74~96 | 74~96 | 8 | ngày giao hàng: 5-8 ngày làm việc | Câu hỏi thường gặp về cáp quang mỏ MGTSV | Q1: Cáp MGTSV dùng để làm gì? |
| 500/1500 | 15D/30D | MGTSV-98~120 | 98~120 | 10 | ngày giao hàng: 5-8 ngày làm việc | Câu hỏi thường gặp về cáp quang mỏ MGTSV | Q1: Cáp MGTSV dùng để làm gì? |
| 500/1500 | 15D/30D | MGTSV-122~144 | 122~144 | 12 | ngày giao hàng: 5-8 ngày làm việc | Câu hỏi thường gặp về cáp quang mỏ MGTSV | Q1: Cáp MGTSV dùng để làm gì? |
| 500/1500 | 15D/30D | MGTSV-146~216 | Đóng gói & Giao hàng | 1/2/3/4/5 km trong một tang gỗ, | ngày giao hàng: 5-8 ngày làm việc | Câu hỏi thường gặp về cáp quang mỏ MGTSV | Q1: Cáp MGTSV dùng để làm gì? |
| 500/1500 | 15D/30D | Hình ảnh sản phẩm | Đóng gói & Giao hàng | 1/2/3/4/5 km trong một tang gỗ, | ngày giao hàng: 5-8 ngày làm việc | Câu hỏi thường gặp về cáp quang mỏ MGTSV | Q1: Cáp MGTSV dùng để làm gì? |
A: Nó được sử dụng cho các hệ thống truyền thông cáp quang mỏ và công nghiệp dưới lòng đất.
![]()
![]()
Q2: Nó được bảo vệ chống hư hại như thế nào?
A: Nó có lớp giáp PSP và thành phần chịu lực trung tâm bằng dây thép để chống nghiền và chống gặm nhấm.Q3: Nó có an toàn cho môi trường hầm mỏ không?
![]()
![]()
A: Có, nó có vỏ PVC chống cháy để sử dụng an toàn dưới lòng đất.
Q4: Nó chống ẩm như thế nào?
A: Ống lỏng được đổ đầy gel và lõi cáp có lớp bảo vệ chống nước hoàn toàn.
Q5: Nó có thể được lắp đặt ở đâu?
A: Nó phù hợp cho các trục mỏ, đường hầm, ống dẫn dưới lòng đất và các địa điểm công nghiệp khắc nghiệt.